[VIDEO] Trường Đại Học HanBat

https://www.youtube.com/watch?v=Hrly6mXiQ5M&t=153s (trước khi sang)

https://www.youtube.com/watch?v=rTCiN21Qxt8 ( khi học tiếng)

https://www.youtube.com/watch?v=XoEqsvn-KWs&t=610s (Khi học đại học)

Tên tiếng Anh: Hanbat National University (HBNU)
Tên tiếng Hàn: 한밭대학교
Năm thành lập: 1927
Website: www.hanbat.ac.kr
Địa chỉ: 125 Dongseo-daero, Deogmyeong-dong, Yuseong-gu, Daejeon, Hàn Quốc

 

CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG 

1. Học phí :

- 2 học kỳ đầu tiên : 2.580.000 won

- 2 học kỳ sau : 2.150.000 won

2. Kỳ nhập học: Tháng 3-6-9-12

3. Thông tin khoá học :Mỗi kỳ 10 tuần

4. KTX

- Cơ sở Nuri Hall : 650$/6 tháng (2 người)

- Cơ sở Hanbat 900$/kỳ (2 người)

5. Phí hồ sơ : 100.000won

CHUYÊN NGÀNH ĐẠI HỌC

Đại học Kỹ thuật
- Khoa kỹ thuật cơ khí
- Khoa khoa học và kỹ thuật vật liệu
- Khoa công nghệ sinh học hoá chất
- Khoa kinh doanh công nghiệp
- Khoa lắp đặt trang thiết bị
- Khoa sáng tạo thích hợp
- Đại học kinh tế
 
Khoa kế toán kinh doanh
- Khoa kinh tế
- Đại học công nghệ thông tin
 
Khoa điện
- Khoa điện tử - điều khiển
- Khoa máy tính
- Khoa công nghệ thông tin 
- Đại học Khoa học & Nhân văn
 
Đại học khoa học xã hội và nhân văn
- Khoa ngữ văn Anh
- Khoa tiếng Nhật
- Khoa tiếng Trung
 
Đại học tổng hợp xây dựng, môi trường, thiết kế
- Khoa xây dựng - môi trường
- Khoa đô thị
- Khoa xây dựng kiến thức
- Khoa kiến trúc (5 năm)
- Khoa thiết kế hình ảnh
- Khoa thiết kế công nghệ

 

CHUYÊN NGÀNH SAU ĐẠI HỌC

- Ngành xây dựng dân dụng
- Ngành kiến trúc (5 năm)
- Ngành thực vật và công nghệ kiến trúc
- Ngành công nghiệp và quản lý kỹ thuật
- Ngành Kỹ thuật vật liệu mới
- Ngành Năng lượng tự nhiên kỹ thuật hoá học

 HỌC PHÍ

1. Học phí chuyên ngành hệ đại học:

  • Các ngành thuộc khối tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Nhật: 1.824.000 won/kỳ
  • Các ngành Nghệ thuật tự do, thiết kế công nghiệp: 1.910.000 won/kỳ
  • Các ngành thuộc khối kinh tế và thương mại: 1.824.000 won/kỳ

 

2. Học phí chuyên ngành sau đại học:

  • Các ngành thuộc khối giao tiếp thông tin: 2.031.000 won/kỳ
  • Các ngành thuộc khối công nghiệp và quản lý kỹ thuật: 1.862.000 won/kỳ

    HỌC BỔNG 

    • Sinh viên mới nhập học

    Loại A: Tuỳ vào năng lực tiếng: 100% học phí + phí đăng ký

    Loại B: Tuỳ vào năng lực tiếng: 100% phí đăng ký + 50% phí đăng ký

     

    • Sinh viên đang học

    1. Giới hạn số lượng

    Loại A: Tuỳ vào năng lực tiếng + GPA 4.0 trở lên : 100% học phí + phí đăng ký

    Loại B: Tuỳ vào năng lực tiếng + GPA 3.5 trở lên: 100% phí đăng ký + 50% phí đăng ký

     

    2.  Không giới hạn số lượng

    Loại A: Tuỳ vào năng lực tiếng + GPA 4.0 trở lên: 50% học phí

    Loại B: Tuỳ vào năng lực tiếng + GPA 3.5 trở lên: 35% học phí

 

Cộng đồng

Avatar

Bình luận qua facebook


http://duhochanquocline.com/content/tuy%E1%BB%83n%20sinh%20t9.jpg